CÁC MẪU XE MITSUBISHI


XPANDER

  • Gồm 02 phiên bản: Số tự động và số sàn
  • Giá từ: 658.000.000 VND
  • Ưu đãi: Trừ tiền mặt lên đến 90 triệu
  • Xuất xứ: Nhập khẩu Indonesia
  • Dòng xe: Gầm cao MPV gia đình 7 chỗ rộng rãi
  • Kích thước: 4.595 x 1.750 x 1.750 mm
  • Động cơ xăng: 1.5L Mivec 
  • Hộp số: Tự động 4 cấp + chế độ vượt tốc
  • Hệ thống truyền động: Cầu trước
  • Công suất cực đại: 104/6.000ps/rpm
  • Momen xoắn cực đại: 141/4.000N.m/rpm
  • Trọng lượng không tải: 1.285 kg
  • Bán kính quay vòng: 5,2 m
  • Khoảng sáng gầm xe: 225 mm
  • Số chỗ ngồi : 07 chỗ
  • Tiêu hao nhiên liệu từ: 6,2 lít/100km


XPANDER Cross 

  •  01 Phiên bản duy nhất số tự động
  • Giá từ : 698.000.000 VND
  • Ưu đãi :Vui lòng liên hệ
  • Xuất xứ: Nhập khẩu Indonesia
  • Dòng xe: Gầm cao MPV gia đình 7 chỗ rộng rãi
  • Kích thước: 4.500 x 1.800 x 1.750 mm
  • Động cơ xăng: 1.5 Mivec
  • Hộp số: Tự động 4 cấp + chế độ OD/off
  • Hệ thống truyền động: Cầu trước
  • Công suất cực đại: 103/6.000ps/rpm
  • Momen xoắn Max: 141/4.000N.m/rpm
  • Trọng lượng không tải: 1.275 kg
  • Bán kính quay vòng: 5,3 m
  • Khoảng sáng gầm xe: 225 mm
  • Số chỗ ngồi : 07 chỗ
  • Tiêu hao nhiên liệu từ: 6,5 lít/100km



DESTINATOR 2026 New
  • Gồm 02 bản: Ultimate và Premium
  • Giá từ : 755.000.000 VND
  • Ưu đãi : Quà tặng lên đến 60 triệu
  • Xuất xứ: Nhập khẩu 
  • Dòng xe: Gầm cao Crossover
  • Kích thước: 4.695 x 1.810 x 1.710 mm
  • Động cơ xăng: 1.5 Mivec Bi Tubor
  • Hộp số: CVT vô cấp + Sport
  • Hệ thống truyền động: 2WD cầu trước
  • Công suất cực đại: 163/6.000ps/rpm
  • Momen xoắn cực đại: 250/2.500N.m/rpm
  • Trọng lượng không tải: 1.610 kg
  • Bán kính quay vòng: 5,2 m
  • Khoảng sáng gầm xe: 214 mm
  • Số chỗ ngồi : 07 chỗ
  • Tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp: 7,7 lít/100km

Xforce



  • Gồm 03 bản: giá từ 599 triệu
  • Giá từ: 599.000.000 VND
  • Ưu đãi: Trừ tiền mặt lên đến 60 triệu
  • Xuất xứ: Nhập khẩu Inđonexia
  • Dòng xe: Gầm cao SUV đô thị
  • Kích thước: 4.390 x 1.810 x 1.660 mm
  • Động Xăng: 1.5 Mivec
  • Hộp số: Tự động vô cấp
  • Hệ thống truyền động:  Dẫn động cầu trước
  • Công suất cực đại: 105 PS
  • Momen xoắn cực đại: 141 N.m
  • Trọng lượng không tải: 1.250 kg
  • Bán kính quay vòng: 5,2 m
  • Khoảng sáng gầm xe: 218 mm
  • Số chỗ ngồi : 05 chỗ
  • Tiêu hao NL hỗn hợp: 6,3 lít/100km



ATTRAGE  

  • Gồm 03 bản: 01 Bản số tự động cao cấp, 01 bản số tự động tiêu chuẩn và 01 bản số sàn
  • Giá từ: 465.000.000 VND
  • Ưu đãi: Tặng PNL trị giá  15 triệu
  • Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan
  • Dòng xe: Sedan
  • Kích thước: 4.305 x 1.670 x 1.515 mm
  • Động cơ xăng: 1.2L Mivec
  • Hộp số: Tự động CVT
  • Hệ thống truyền động: Cầu trước
  • Công suất cực đại: 78/6.000ps/rpm
  • Momen xoắn cực đại: 100/4.000N.m/rpm
  • Trọng lượng không tải: 903 kg
  • Bán kính quay vòng: 4,6 m
  • Khoảng sáng gầm xe: 170 mm
  • Số chỗ ngồi : 05 chỗ
  • Tiêu hao nhiên liệu chỉ từ: 4,6 lít/100km


TRITON BÁN TẢI

  • Gồm 03 bản:2 cầu cao cấp, 1 cầu cao cấp và 01 bản tiêu chuẩn
  • Giá từ: 650.000.000 VND
  • Ưu đãi:Vui lòng liên hệ
  • Xuất xứ: Nhập khẩu Thái Lan
  • Dòng xe: Bán tải (Pick up cabin kép)
  • Kích thước: 5.305 x 1.815 x 1.795 mm
  • Động cơ Diesel: 2.4 Mivec thế hệ mới
  • Hộp số: Tự động 6 cấp
  • Hệ thống truyền động: Cầu sau
  • Công suất cực đại: 181/3.500ps/rpm
  • Momen xoắn cực đại: 430/2.500N.m/rpm
  • Trọng lượng không tải: 1.810 kg
  • Bán kính quay vòng: 5,9 m
  • Khoảng sáng gầm xe: 220 mm
  • Số chỗ ngồi : 05 chỗ
  • Tiêu hao nhiên liệu từ: 7,5 lít/100km



Để được tư vấn sản phẩm và giá ưu đãi trực tiếp:
Quý khách gọi PT Phòng Bán hàng 24/7 (7h - 22h00): 091.107.81.98 - Cam kết giá tốt nhất thị trường./. 

So sánh xe Mitsubishi

Chọn hai mẫu xe để xem hình ảnh và các thông số khác biệt.

Đang tải hình ảnh xe...
Xpander Premium 658.000.000 đồng
Đang tải hình ảnh xe...
Xforce 599.000.000 đồng
Tiêu chí
Xpander Premium
Xforce
Chi phí và nhu cầu sử dụng
Giá tham khảo
658.000.000 đồng
599.000.000 đồng
Phân khúc
MPV gia đình
SUV đô thị
Số chỗ
7 chỗ
5 chỗ
Nhu cầu phù hợp
Gia đình cần không gian 7 chỗ
Đi phố và gia đình nhỏ
Động cơ và vận hành
Động cơ
1.5L MIVEC
1.5L MIVEC
Hộp số
Tự động 4 cấp
Tự động vô cấp CVT
Khoảng sáng gầm
225 mm
218 mm
Tiêu hao nhiên liệu
Từ 6,2 lít/100 km
Khoảng 6,3 lít/100 km
Kích thước và nguồn gốc
Kích thước
4.595 x 1.750 x 1.750 mm
4.390 x 1.810 x 1.660 mm
Xuất xứ
Nhập khẩu Indonesia
Nhập khẩu Indonesia
Xpander Premium phù hợp với gia đình cần không gian 7 chỗ. Xforce phù hợp với khách hàng ưu tiên thiết kế SUV đô thị và di chuyển trong phố.
Xem giá lăn bánh
CÔNG CỤ DỰ TOÁN MIỄN PHÍ

Tính nhanh giá lăn bánh Mitsubishi

Chọn mẫu xe và khu vực đăng ký để xem chi phí dự kiến.